Từ: 基石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基石 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīshí] hòn đá tảng; nền tảng; cơ sở (thường dùng để ví von)。做建筑物基础的石头、多用做比喻。
工农联盟是我们建成社会主义的基石。
liên minh công nông là nền tảng để chúng ta xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
基石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基石 Tìm thêm nội dung cho: 基石