Từ: 打屁股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打屁股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打屁股 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎpì·gu] đánh đòn; ăn đòn; (ví với) phê bình; chịu trách nhiệm; phê bình nghiêm khắc。比喻严厉批评(多含诙谐意)。
任务完不成就要打屁股。
không hoàn thành nhiệm vụ thì sẽ bị phê bình nghiêm khắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁

thí:thí (đánh rắm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
打屁股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打屁股 Tìm thêm nội dung cho: 打屁股