Từ: 扭结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扭结 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔjié] xoắn; xoắn vào nhau。(条状物)缠绕在一起。
在织布以前要将棉纱弄湿,才不会扭结。
trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
扭结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭结 Tìm thêm nội dung cho: 扭结