Từ: 配殿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配殿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 配殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèidiàn] điện thờ phụ (ở hai bên điện thờ chính)。宫殿或庙宇中正殿两旁的殿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng
配殿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配殿 Tìm thêm nội dung cho: 配殿