Từ: 拿事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿事 trong tiếng Trung hiện đại:

[náshì] chăm lo; trông nom; cầm chịch。负责主持事务。
偏巧父母都出门了,家里连个拿事的人也没有。
đúng lúc bố mẹ đi vắng, trong nhà chẳng có ai chăm lo cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
拿事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿事 Tìm thêm nội dung cho: 拿事