Từ: 展限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展限 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnxiàn] kéo dài kỳ hạn; gia hạn。放宽限期。
借款到期不再展限。
khoản vay đến kỳ hạn không được kéo dài nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
展限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展限 Tìm thêm nội dung cho: 展限