Từ: 抬轿子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬轿子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抬 • 轿 • 子

Nghĩa của 抬轿子 trong tiếng Trung hiện đại:

[táijiào·zi] tâng bốc; nịnh hót; bợ đỡ (người có quyền thế.)。比喻为有权势的人捧场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài抬:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轿

kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
抬轿子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬轿子 Tìm thêm nội dung cho: 抬轿子