Từ: du y cam thực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ du y cam thực:
du y cam thực
Ham mặc áo đẹp, tham ăn món ngon. ◇Sử Kí 史記:
Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả
農夫莫不輟耕釋耒, 褕衣甘食, 傾耳以待命者 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao). § Cũng nói là
cam thực du y
甘食褕衣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: du
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| du | 媮: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| du | 悠: | du dương |
| du | 愉: | du khoái (đẹp ý) |
| du | 揄: | |
| du | 攸: | Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết) |
| du | 柚: | |
| du | 榆: | du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng) |
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| du | 渝: | du (thay đổi) |
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| du | 牏: | du (lỗ, hố) |
| du | 猷: | |
| du | 瑜: | cẩn du (tên một loại ngọc đẹp) |
| du | 窬: | |
| du | 腴: | phong du (mập); cao du (phì nhiêu) |
| du | 腧: | phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người) |
| du | 臾: | tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc) |
| du | 萸: | du (mấy thứ cây) |
| du | 蝓: | con phù du |
| du | 蝣: | con phù du |
| du | 諛: | du mị (nịnh hót) |
| du | 谀: | du mị (nịnh hót) |
| du | 踰: | |
| du | 逾: | du dương |
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| du | 䣭: | du (mưu kế) |
| du | 鍮: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: y
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| y | 医: | Y trị; y học; y sĩ |
| y | 咿: | Y nha (kêu ken két); nói bép xép |
| y | 噫: | Y hi! (than ôi!) |
| y | 毉: | |
| y | 漪: | y (sóng lăn tăn) |
| y | 猗: | y (lời khen) |
| y | : | y (khẩn cấp) |
| y | 繄: | y (khẩn cấp) |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| y | 衤: | y (bộ gốc) |
| y | 醫: | y học, y trị |
| y | 銥: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 铱: | Y (chất iridium (Ir)) |
| y | 鷖: | y (con cò) |
| y | 鹥: | y (con cò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cam
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |
| cam | 柑: | cây cam |
| cam | 泔: | cam (nước vo gạo) |
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thực
| thực | 埴: | thực (đất sét) |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
| thực | 寔: | thành thực |
| thực | 實: | thực thà |
| thực | 植: | thực vật |
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
| thực | 泄: | xem tiết |
| thực | 湜: | (Nước trong suốt đáy.) |
| thực | 蝕: | thực (mất mát, hao mòn) |
| thực | 釒: | |
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 飠: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 饣: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 蚀: | thực (mất mát, hao mòn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ du:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: du y cam thực Tìm thêm nội dung cho: du y cam thực
