Từ: tiếp thêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp thêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếp • thêm

Dịch tiếp thêm sang tiếng Trung hiện đại:

添加; 追加 《在原定的数额以外再增加。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp燮:tiếp (điều hoà)
tiếp接:tiếp khách
tiếp楫:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp檝:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp浃:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp浹:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm

thêm𬁮:thêm vào
thêm沾:thêm bớt, thêm thắt
thêm添:thêm vào
tiếp thêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếp thêm Tìm thêm nội dung cho: tiếp thêm