Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 填写 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánxiě] điền; viết; ghi。在印好的表格、单据等的空白处,按照项目、格式写上应写的文字或数字。
填写履历表。
điền vào bảng sơ yếu lí lịch
填写汇款通知单
điền vào giấy báo gửi tiền.
填写履历表。
điền vào bảng sơ yếu lí lịch
填写汇款通知单
điền vào giấy báo gửi tiền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 填写 Tìm thêm nội dung cho: 填写
