Từ: 填写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填写 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánxiě] điền; viết; ghi。在印好的表格、单据等的空白处,按照项目、格式写上应写的文字或数字。
填写履历表。
điền vào bảng sơ yếu lí lịch
填写汇款通知单
điền vào giấy báo gửi tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
填写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填写 Tìm thêm nội dung cho: 填写