Từ: nịnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nịnh:

佞 nịnh • 侫 nịnh • 柠 nịnh, ninh • 甯 nịnh, ninh • 檸 nịnh, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này: nịnh

nịnh [nịnh]

U+4F5E, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning4, yong1, yong2;
Việt bính: ning6
1. [不佞] bất nịnh 2. [佞臣] nịnh thần 3. [諂佞] siểm nịnh;

佞 nịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 佞

(Danh) Tài, tài năng (thường dùng làm lời nói tự nhún mình).
◎Như: bất nịnh 不
佞 kẻ bất tài này.

(Danh)
Kẻ dùng lời khôn khéo nhưng giả dối để khen người.
◎Như: gian nịnh 奸佞 người ton hót gian dối, tà nịnh 邪佞 kẻ nịnh bợ gian tà.

(Động)
Nịnh nọt, bợ đỡ, tâng bốc, siểm mị.
◎Như: nịnh siểm 佞諂 nịnh nọt.

(Động)
Làm cho mê hoặc.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Gian thanh nhập nhĩ nịnh nhân tâm 奸聲入耳佞人心 (Lập bộ kĩ 立部伎) Tiếng gian tà vào tai làm mê hoặc lòng người.

(Động)
Mê muội, mê đắm vào sự gì.
◎Như: nịnh Phật 佞佛 mê đắm tin Phật, tín ngưỡng Phật giáo một cách mù quáng.

(Tính)
Khéo ton hót, khéo bợ đỡ.
◎Như: nịnh thần 佞臣 bề tôi tâng bốc vua.

nịnh, như "nịnh nọt" (vhn)
nạnh, như "tị nạnh" (btcn)
nến, như "cây nến" (btcn)
nính, như "núng nính" (gdhn)

Nghĩa của 佞 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: NỊNH
1. nịnh; nịnh hót。惯于用花言巧语谄媚人。
奸佞。
gian nịnh.
佞人。
người nịnh.
2. có tài。有才智。
不佞(旧时谦称)。
kẻ bất tài (tự xưng một cách khiêm tốn).

Chữ gần giống với 佞:

㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佞

婕, 媐, 媊, 媋, 媌, 媍, 媎, 媏, 媑, 媈,

Tự hình:

Tự hình chữ 佞 Tự hình chữ 佞 Tự hình chữ 佞 Tự hình chữ 佞

nịnh [nịnh]

U+4FAB, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning4;
Việt bính: ling6 ning6;

侫 nịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 侫

Một dạng của chữ nịnh 佞.

Chữ gần giống với 侫:

㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

Chữ gần giống 侫

儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

Tự hình:

Tự hình chữ 侫 Tự hình chữ 侫 Tự hình chữ 侫 Tự hình chữ 侫

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+67E0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檸;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;

柠 nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 柠

Giản thể của chữ 檸.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檸)
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸

Chữ gần giống với 柠:

㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柠

檸,

Chữ gần giống 柠

棟, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

Tự hình:

Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+752F, tổng 12 nét, bộ Dụng 用
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning2, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;

甯 nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 甯

(Động) Nguyện, mong, trông chờ.
§ Thông ninh 寧
.Một âm là ninh.

(Danh)
Họ Nịnh.
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

Chữ gần giống với 甯:

甯,

Dị thể chữ 甯

寗,

Chữ gần giống 甯

寍, 苚, 橣, 甮, 甭, 甬, 甪, 佣, 用, 痈,

Tự hình:

Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+6AB8, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 柠;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;

檸 nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 檸

(Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.

(Danh)
Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檸:

㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 檸

柠,

Chữ gần giống 檸

棧, 栫, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯,

Tự hình:

Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸

Dịch nịnh sang tiếng Trung hiện đại:

巴结 《趋炎附势, 极力奉承。》nịnh sếp
巴结领导。 谄 《谄媚。》
nhún vai cười nịnh.
胁肩谄笑。
恭维; 恭惟 《为讨好而赞扬。》
佞 《惯于用花言巧语谄媚人。》
gian nịnh.
奸佞。
người nịnh.
佞人。
捧场 《原指特意到剧场去赞赏戏曲演员表演, 今泛指故意替别人的某种活动或局面吹嘘。》
阿谀; 讨好 《迎合别人的意思, 说好听的话(贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nịnh

nịnh佞:nịnh nọt
nịnh柠:nịnh (trái tranh)
nịnh檸:nịnh (trái tranh)
nịnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nịnh Tìm thêm nội dung cho: nịnh