Từ: 大鱼吃小鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大鱼吃小鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大鱼吃小鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyúchīxiǎoyú] cá lớn nuốt cá bé。比喻势力大的欺压、并吞势力小的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
大鱼吃小鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大鱼吃小鱼 Tìm thêm nội dung cho: 大鱼吃小鱼