Từ: 演进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演进:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 演 • 进

Nghĩa của 演进 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnjìn] 动
diễn tiến。 演变进化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến进:tiến tới
tấn进:tấn (một phần tuồng kịch)
演进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 演进 Tìm thêm nội dung cho: 演进