Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâm:

您 nâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nâm

nâm [nâm]

U+60A8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nin2;
Việt bính: nei5;

nâm

Nghĩa Trung Việt của từ 您

(Đại) Nhân xưng ngôi thứ hai, dùng như nễ , với ý kính trọng.
◎Như: nâm thị cảo thập ma chuyên nghiệp đích? ? thưa ông làm việc trong nghành chuyên môn nào?
nâm, như "nâm (ngài, ông)" (gdhn)

Nghĩa của 您 trong tiếng Trung hiện đại:

[nín]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: NHẪM, NĨN
ngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)。人称代词,你(含敬意)。
老师您早!
chào thầy ạ!
这不就是您的帽子吗?
đây chẳng phải là nón của ngài ư?

Chữ gần giống với 您:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 您

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 您 Tự hình chữ 您 Tự hình chữ 您 Tự hình chữ 您

Dịch nâm sang tiếng Trung hiện đại:

喃喃 《象声词, 连续不断地小声说话的声音。》
不顾动弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâm

nâm:nâm (ngài, ông)
nâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nâm Tìm thêm nội dung cho: nâm