Từ: phò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phò:

驸 phụ, phò駙 phụ, phò

Đây là các chữ cấu thành từ này: phò

phụ, phò [phụ, phò]

U+9A78, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駙;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

phụ, phò

Nghĩa Trung Việt của từ 驸

Giản thể của chữ .
phò, như "phò mã" (gdhn)

Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马

Chữ gần giống với 驸:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驸

,

Chữ gần giống 驸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸

phụ, phò [phụ, phò]

U+99D9, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;

phụ, phò

Nghĩa Trung Việt của từ 駙

(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.

(Danh)
Phụ mã đô úy
chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã .
§ Ta quen đọc là phò mã.

(Danh)
Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ .

phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)

Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。

Chữ gần giống với 駙:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駙

,

Chữ gần giống 駙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙

Dịch phò sang tiếng Trung hiện đại:

扶佐。
恭维; 奉承 《为讨好而赞扬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phò

phò:phì phò
phò:phò vua
phò:phò mã
phò:phò mã
phò:phò mã
phò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phò Tìm thêm nội dung cho: phò