Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ phò:
Biến thể phồn thể: 駙;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
驸 phụ, phò
phò, như "phò mã" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
驸 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 驸
Giản thể của chữ 駙.phò, như "phò mã" (gdhn)
Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马
Dị thể chữ 驸
駙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 驸;
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;
駙 phụ, phò
(Danh) Phụ mã đô úy 駙馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;
駙 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 駙
(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.(Danh) Phụ mã đô úy 駙馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)
Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。
Dị thể chữ 駙
驸,
Tự hình:

Dịch phò sang tiếng Trung hiện đại:
扶佐。恭维; 奉承 《为讨好而赞扬。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phò
| phò | 哺: | phì phò |
| phò | 扶: | phò vua |
| phò | 附: | phò mã |
| phò | 駙: | phò mã |
| phò | 驸: | phò mã |

Tìm hình ảnh cho: phò Tìm thêm nội dung cho: phò
