Từ: 传人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传人 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánrén] 1. truyền thụ; chỉ dạy; dạy học; dạy bảo; truyền nghề (thường chỉ những ngón nghề đặc biệt)。传授给别人(多指特殊的技艺)。

2. truyền nhân; người kế thừa; con cháu; hậu duệ; người nối dõi; môn đồ; môn đệ; học trò (một học thuật nào đó)。 能够继承某种学术而使它流传的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
传人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传人 Tìm thêm nội dung cho: 传人