Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生产能力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产能力:
Nghĩa của 生产能力 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngchǎnnénglì] năng lực sản xuất; khả năng sản xuất。生产单位在最有效地利用机器设备、先进生产方法和劳动组织的条件下,在一定时间内生产某种产品的最大限度的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 生产能力 Tìm thêm nội dung cho: 生产能力
