Từ: 生产能力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产能力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 产 • 能 • 力

Nghĩa của 生产能力 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnnénglì] năng lực sản xuất; khả năng sản xuất。生产单位在最有效地利用机器设备、先进生产方法和劳动组织的条件下,在一定时间内生产某种产品的最大限度的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
生产能力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产能力 Tìm thêm nội dung cho: 生产能力