Cao su chống va đập cửa
đọa mã
Ngã trên ngựa xuống.
Nghĩa của 堕马 trong tiếng Trung hiện đại:
[duòmǎ] ngã ngựa; té ngựa。从马上摔下来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墮
| doạ | 墮: | doạ dẫm, doạ nạt |
| dụa | 墮: | giẫy dụa |
| đoạ | 墮: | đày đoạ; sa đoạ |
| đụi | 墮: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬
| mã | 馬: | binh mã |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mứa | 馬: | bỏ mứa, thừa mứa |
| mựa | 馬: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |

Tìm hình ảnh cho: 墮馬 Tìm thêm nội dung cho: 墮馬
