Cao su chống va đập cửa

Từ: 墮馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墮馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đọa mã
Ngã trên ngựa xuống.

Nghĩa của 堕马 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòmǎ] ngã ngựa; té ngựa。从马上摔下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墮

doạ:doạ dẫm, doạ nạt
dụa:giẫy dụa
đoạ:đày đoạ; sa đoạ
đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
墮馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墮馬 Tìm thêm nội dung cho: 墮馬