Chữ 我 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 我, chiết tự chữ NGÃ, NGẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 我:

我 ngã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 我

Chiết tự chữ ngã, ngả bao gồm chữ 手 戈 hoặc 扌 戈 hoặc 才 戈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 我 cấu thành từ 2 chữ: 手, 戈
  • thủ
  • qua, quơ, quờ
  • 2. 我 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 戈
  • thủ
  • qua, quơ, quờ
  • 3. 我 cấu thành từ 2 chữ: 才, 戈
  • tài
  • qua, quơ, quờ
  • ngã [ngã]

    U+6211, tổng 7 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo3;
    Việt bính: ngo5
    1. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 2. [唯我論] duy ngã luận 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;

    ngã

    Nghĩa Trung Việt của từ 我

    (Đại) Ta, tôi, tao (đại từ ngôi thứ nhất).

    (Danh)
    Bản thân.
    ◎Như: vô ngã
    đừng chấp bản thân.
    ◇Luận Ngữ : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã : , , , (Tử Hãn ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).

    (Tính)
    Của ta, của tôi (tỏ ý thân mật).
    ◎Như: ngã huynh anh tôi, ngã đệ em ta.

    ngã, như "ngã xuống, ngã ngửa" (vhn)
    ngả, như "ngả tư, ngả nghiêng" (btcn)

    Nghĩa của 我 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǒ]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGÃ

    1. tôi; tớ; tao; ta; mình (tự xưng bản thân mình)。称自己。
    Ghi chú:
    a. chúng ta; ta。注意:(a)有时也用来指称"我们"。
    我校
    trường ta
    我军
    quân ta
    敌我矛盾。
    mâu thuẫn địch và ta
    b. (phiếm chỉ, không hẳn chỉ bản thân)。(b)"我、你"对举,表示泛指。
    2. mình。自己。
    忘我精神。
    tinh thần quên mình
    Từ ghép:
    我们 ; 我行我素

    Chữ gần giống với 我:

    , , , ,

    Chữ gần giống 我

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 我 Tự hình chữ 我 Tự hình chữ 我 Tự hình chữ 我

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

    ngã:ngã xuống, ngã ngửa
    ngả:ngả tư, ngả nghiêng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 我:

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    我 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 我 Tìm thêm nội dung cho: 我