Cao su chống va đập cửa

Từ: 当头棒喝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当头棒喝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当头棒喝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngtóubànghè] cảnh tỉnh; đòn cảnh tỉnh; đánh đòn cảnh cáo。佛教禅宗和尚接待来学的人的时候,常常用棒一击或大声一喝,促其领悟。比喻促人醒悟的警告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái
当头棒喝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当头棒喝 Tìm thêm nội dung cho: 当头棒喝