Từ: phản ánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phản ánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảnánh

phản ánh
Chiếu ngược lại, phản chiếu.Biểu hiện hoặc hiển thị thực chất của sự vật khách quan.
◇Ba Kim 金:
Văn học tác phẩm thị tác giả đối sanh hoạt lí giải đích phản ánh
(Văn học đích tác dụng 用) Tác phẩm văn học phản ánh lí giải của tác giả đối với đời sống.Đem tình huống hoặc ý kiến chuyển đạt, báo cáo lên cấp trên.Cảm thụ cùng cách nhìn chủ quan (cảm giác, tri giác, biểu tượng, quan niệm, khái niệm...) đối với sự vật khách quan.
§ Cũng nói là
ánh tượng
象.
◇Ngải Thanh 青:
Thi nhân yếu trung ư tự kỉ đích cảm thụ. Sở vị cảm thụ tựu thị đối khách quan thế giới đích phản ánh
. (Thi tuyển 選, Tự tự 序) Thi nhân phải trung thực với cảm thụ của chính mình. Cái gọi là cảm thụ đó chính là phản ánh đối với thế giới khách quan.

Nghĩa phản ánh trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó: phản ánh cuộc sống bằng hình tượng nghệ thuật. 2. Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó: phản ánh tình hình học tập cho ban giám hiệu rõ."]

Dịch phản ánh sang tiếng Trung hiện đại:

反映 《反照, 比喻把客观事物的实质表现出来。》bộ tiểu thuyết này phản ánh cuộc sống và đấu tranh hiện thực.
这部小说反映了现实的生活和斗争。
折光 《指折射出来的光, 比喻被间接反映出来的事物的本质特征。》
phản ánh cuộc sống hiện thực.
现实生活的折光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phản

phản:làm phản
phản: 
phản:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản𫷰:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản󰌴:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản:phản hồi
phản:phản điền (chỗ đất nghiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ánh

ánh: 
ánh:ánh lửa
ánh:phản ánh
phản ánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phản ánh Tìm thêm nội dung cho: phản ánh