Từ: 庆贺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庆贺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庆贺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìnghè] chúc mừng。为共同的喜事表示庆祝或向有喜事的人道喜。
庆贺胜利。
chúc mừng thắng lợi.
庆贺老张立功。
chúc mừng anh Trương lập công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
庆贺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庆贺 Tìm thêm nội dung cho: 庆贺