Từ: 进一步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进一步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进一步 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnyībù] tiến một bước; hơn nữa; thêm một bước。表示事情的进行在程度上比以前提高。
进一步实现农业机械化。
thực hiện cơ giới hoá nông nghiệp thêm một bước nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
进一步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进一步 Tìm thêm nội dung cho: 进一步