Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 魯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魯, chiết tự chữ SỖ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 魯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魯

[]

U+F939, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 魯


sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 魯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

Chữ gần giống 魯

Tự hình:

Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯

魯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魯 Tìm thêm nội dung cho: 魯