Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giăng trong tiếng Việt:
["- 1 (ph.). x. trăng.","- 2 đg. 1 Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt. Giăng dây. Biểu ngữ giăng ngang đường. Nhện giăng tơ. Giăng bẫy. Giăng lưới. 2 Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới. Sương mù giăng khắp núi. Mưa giăng kín bầu trời."]Dịch giăng sang tiếng Trung hiện đại:
trăng拉直。
陈列; 排列 《把物品摆出来供人看。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giăng
| giăng | 𪩮: | giăng hoa (có tính trăng hoa) |
| giăng | 扛: | giăng lưới |
| giăng | 𢬥: | giăng lưới |
| giăng | 𦝄: | giăng hoa (có tính trăng hoa) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| giăng | 綾: | giăng lưới, giăng câu |

Tìm hình ảnh cho: giăng Tìm thêm nội dung cho: giăng
