Từ: hoà thuận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoà thuận:
Dịch hoà thuận sang tiếng Trung hiện đại:
敦睦 《使亲善和睦。》和 ; 和好 《和谐; 和睦。》anh em hoà thuận
兄弟和好
睦 ; 和睦 《相处融洽友爱; 不争吵。》
gia đình hoà thuận
家庭和睦
hoà thuận với nhau; sống chung hoà thuận.
和睦相处
láng giềng hoà thuận.
睦邻。
和气 《和睦; 和和气气。》
họ đối với nhau rất hoà thuận.
他们彼此很和气。 和洽 《和睦融洽。》
hoà thuận với nhau
相处和洽
thiên hạ hoà thuận.
天下和洽
和解 《不再争执或仇视, 归于和好。》
和顺 ; 翕 《温和顺从。》
洽 《和睦; 相互协调一致。》
融洽 《彼此感情好, 没有抵触。》
团结 《和睦; 友好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoà
| hoà | 禾: | hoà trường (sân đập lúa) |
| hoà | 龢: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoà:
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: hoà thuận Tìm thêm nội dung cho: hoà thuận
