Từ: 复利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复利 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùlì] lãi gộp; lãi kép (gộp lãi của kỳ trước vào vốn để tính lãi cho kỳ sau)。计算利息的一种方法,把前一期的利息和本金加在一起算做本金,再计算利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
复利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复利 Tìm thêm nội dung cho: 复利