Chữ 鏜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏜, chiết tự chữ THANG, ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏜:

鏜 thang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鏜

鏜

Chiết tự chữ 鏜

Chiết tự chữ thang, đường bao gồm chữ 金 堂 hoặc 釒 堂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏜 cấu thành từ 2 chữ: 金, 堂
  • 金 ghim, găm, kim
  • 堂 đoàng, đường
  • 2. 鏜 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 堂
  • 釒 kim, thực
  • 堂 đoàng, đường
  • thang [thang]

    U+93DC, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镗;
    Pinyin: tang1, tang2;
    Việt bính: tong1;

    鏜 thang

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏜

    (Danh) Cái phèng la (một loại nhạc khí như cái mâm nhỏ bằng đồng, dùng dùi đánh cho kêu).(Trạng thanh) Thùng thùng, phèng phèng (tiếng chuông, trống hoặc thanh la).
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
    đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏜:

    䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏜

    镗,

    Chữ gần giống 鏜

    鉌, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏜 Tự hình chữ 鏜 Tự hình chữ 鏜 Tự hình chữ 鏜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏜

    đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
    鏜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏜 Tìm thêm nội dung cho: 鏜