Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏜, chiết tự chữ THANG, ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏜:
鏜
Biến thể giản thể: 镗;
Pinyin: tang1, tang2;
Việt bính: tong1;
鏜 thang
◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)
Pinyin: tang1, tang2;
Việt bính: tong1;
鏜 thang
Nghĩa Trung Việt của từ 鏜
(Danh) Cái phèng la (một loại nhạc khí như cái mâm nhỏ bằng đồng, dùng dùi đánh cho kêu).(Trạng thanh) Thùng thùng, phèng phèng (tiếng chuông, trống hoặc thanh la).◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏜:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏜
镗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏜
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |

Tìm hình ảnh cho: 鏜 Tìm thêm nội dung cho: 鏜
