Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黙

1. 黙 cấu thành từ 3 chữ: 里, 犬, 火
  • lìa, lí, lý, lịa
  • chó, khuyển
  • hoả, hỏa
  • 2. 黙 cấu thành từ 3 chữ: 里, 犬, 灬
  • lìa, lí, lý, lịa
  • chó, khuyển
  • hoả, hoả2, hỏa
  • []

    U+9ED9, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mak6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 黙


    Chữ gần giống với 黙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Dị thể chữ 黙

    ,

    Chữ gần giống 黙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黙 Tự hình chữ 黙 Tự hình chữ 黙 Tự hình chữ 黙

    黙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黙 Tìm thêm nội dung cho: 黙