Cao su chống va đập cửa

Từ: 奠定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奠定 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndìng] đặt; gây (làm cho chắc chắn, ổn định)。使稳固;使安定。
奠定基础
đặt cơ sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
奠定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠定 Tìm thêm nội dung cho: 奠定