Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 比例尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐlìchǐ] 1. tỉ lệ xích。图纸上的长度跟它所表示的实际长度之比。用于绘制地图、工程图样等。
2. bản tỉ lệ。制图时,附在图边上表示比例的数字和线段。
3. thước tỉ lệ。制图用的一种工具,上面有几种不同比例的刻度。
2. bản tỉ lệ。制图时,附在图边上表示比例的数字和线段。
3. thước tỉ lệ。制图用的一种工具,上面有几种不同比例的刻度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 比例尺 Tìm thêm nội dung cho: 比例尺
