Từ: 比例尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比例尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比例尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlìchǐ] 1. tỉ lệ xích。图纸上的长度跟它所表示的实际长度之比。用于绘制地图、工程图样等。
2. bản tỉ lệ。制图时,附在图边上表示比例的数字和线段。
3. thước tỉ lệ。制图用的一种工具,上面有几种不同比例的刻度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
比例尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比例尺 Tìm thêm nội dung cho: 比例尺