Từ: 复合量词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复合量词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复合量词 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhéliàngcí] số từ ghép; lượng từ ghép。表示复合单位的量词,如"架次、人次、秒立方米、吨公里"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
复合量词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复合量词 Tìm thêm nội dung cho: 复合量词