Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 复合量词 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复合量词:
Nghĩa của 复合量词 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùhéliàngcí] số từ ghép; lượng từ ghép。表示复合单位的量词,如"架次、人次、秒立方米、吨公里"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 复合量词 Tìm thêm nội dung cho: 复合量词
