Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复员 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyuán] 1. phục viên; giải ngũ (lực lượng vũ trang và các ngành khác trở lại hoàn cảnh hoà bình)。武装力量和一切经济、政治、文化等部门从战时状态转入和平状态。
2. phục viên; giải ngũ。军人因服役期满或战争结束等原因而退出现役。
复员军人
quân nhân phục viên; lính giải ngũ.
复员回乡
phục viên trở về quê hương; giải ngũ về quê.
他去年从部队复了员。
năm ngoái anh ấy được giải ngũ.
2. phục viên; giải ngũ。军人因服役期满或战争结束等原因而退出现役。
复员军人
quân nhân phục viên; lính giải ngũ.
复员回乡
phục viên trở về quê hương; giải ngũ về quê.
他去年从部队复了员。
năm ngoái anh ấy được giải ngũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 复员 Tìm thêm nội dung cho: 复员
