Từ: 复员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复员 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyuán] 1. phục viên; giải ngũ (lực lượng vũ trang và các ngành khác trở lại hoàn cảnh hoà bình)。武装力量和一切经济、政治、文化等部门从战时状态转入和平状态。
2. phục viên; giải ngũ。军人因服役期满或战争结束等原因而退出现役。
复员军人
quân nhân phục viên; lính giải ngũ.
复员回乡
phục viên trở về quê hương; giải ngũ về quê.
他去年从部队复了员。
năm ngoái anh ấy được giải ngũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
复员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复员 Tìm thêm nội dung cho: 复员