Từ: 匡復 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡復:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuông phục
Cứu vãn nguy nan, phục hưng quốc gia.
◇Khổng Dung 融:
Duy công khuông phục Hán thất, tông xã tương tuyệt, hựu năng chánh chi
室, 絕, 之 (Luận thịnh hiếu chương thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 復

phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
匡復 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡復 Tìm thêm nội dung cho: 匡復