Từ: 复学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复学 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxué] đi học trở lại; trở lại học; trở lại trường (sau khi nghỉ học)。休学或退学后再上学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
复学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复学 Tìm thêm nội dung cho: 复学