Từ: 太平斧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太平斧:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 平 • 斧
Nghĩa của 太平斧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàipíngfǔ] búa (búa dùng trong phòng cháy chữa cháy hoặc khi thuyền gặp sóng to gió lớn dùng để chặt cột buồm hoặc dây thừng.)。消防用的长把大斧;船遇大风时用来砍断桅杆、缆绳的斧子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧
| buá | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| phủ | 斧: | đao phủ |