Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 太 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 太, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太:

太 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 太

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 大 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

太 cấu thành từ 2 chữ: 大, 丶
  • dãy, dảy, thái, đại
  • chủ
  • thái [thái]

    U+592A, tổng 4 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai4;
    Việt bính: taai3
    1. [太監] thái giám 2. [太太] thái thái;

    thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 太

    (Phó) Quá.
    ◎Như: thái đa
    nhiều quá, thái nhiệt nóng quá, thái khách khí liễu khách sáo quá.

    (Phó)
    Rất, thật, thật là (thường dùng theo ý khẳng định).
    ◎Như: thái vĩ đại liễu! thật là vĩ đại, thái tinh tế liễu! rất tinh tế.

    (Phó)
    Lắm (thường dùng dưới dạng phủ định).
    ◎Như: bất thái hảo không tốt lắm, bất thái diệu không khéo lắm.

    (Tính)
    Tối, cực kì.
    ◎Như: thái cổ thời cực xưa, tối cổ, thái thủy lúc mới đầu.

    (Tính)
    Cao, lớn.
    ◎Như: thái học bậc học cao (trường đào tạo nhân tài bậc cao nhất, tương đương bậc đại học ngày nay), thái không không trung (trên) cao, khoảng không vũ trụ.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng.
    ◎Như: thái lão bá ông bác, thái lão sư ông thầy, thái phu nhân bà.

    (Danh)
    Xưng vị: (1) Dùng để tôn xưng bậc trưởng bối cao nhất.
    ◎Như: tổ thái , a thái . (2) Xem thái thái .
    thái, như "thái quá" (vhn)

    Nghĩa của 太 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tài]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 4
    Hán Việt: THÁI
    1. cao; lớn; to lớn。高;大。
    太空
    bầu trời cao rộng
    太学
    trường thái học (cấp học cao nhất thời xưa.)
    太湖
    Thái Hồ
    2. cực; nhất。极;最。
    太古
    thái cổ
    3. bề trên nhất; bậc cao nhất。身份最高或辈分更高的。
    太老伯
    bác cả
    太老师(老师的父亲或父亲的老师)。
    bố của thầy giáo; thầy giáo của bố.
    太夫人(尊称别人的母亲)。
    Thái phu nhân.
    4.

    a. quá; lắm。表示程度过分。
    水太热,烫手。
    nước nóng quá, bỏng cả tay rồi.
    人太多了,会客室里坐不开。
    đông người quá, trong phòng khách không đủ chỗ ngồi.
    b. (biểu thị trình độ rất cao, dùng với nghĩa tán thành)。表示程度极高(用于赞叹)。
    这办法太好了。
    biện pháp này tốt quá.; cách này hay lắm.
    这建筑太伟大了。
    công trình này vĩ đại quá.
    c. rất (dùng trong câu phủ định)。很(用于否定)。
    不太好
    không tốt lắm
    不太够
    không đủ lắm
    5. họ Thái。姓。
    Từ ghép:
    太白星 ; 太半 ; 太仓一粟 ; 太阿倒持 ; 太公 ; 太古 ; 太后 ; 太湖石 ; 太极 ; 太极拳 ; 太极图 ; 太监 ; 太空 ; 太庙 ; 太平 ; 太平斧 ; 太平鼓 ; 太平间 ; 太平龙头 ; 太平门 ; 太平梯 ; 太平天国 ; 太平洋 ; 太婆 ; 太上皇 ; 太甚 ; 太师椅 ; 太岁 ; 太岁头上动土 ; 太太 ; 太息 ; 太学 ; 太阳 ; 太阳灯 ; 太阳地儿 ; 太阳电池 ; 太阳风 ; 太阳黑子 ; 太阳活动 ; 太阳镜 ; 太阳历 ; 太阳炉 ; 太阳能 ; 太阳年 ; 太阳窝 ; 太阳系 ; 太阳穴 ; 太爷 ; 太医 ; 太阴 ;
    太阴历 ; 太原 ; 太子 ; 太子港

    Chữ gần giống với 太:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 太

    , , , , , , 夿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 太 Tự hình chữ 太 Tự hình chữ 太 Tự hình chữ 太

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

    thái:thái quá

    Gới ý 15 câu đối có chữ 太:

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

    Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    太 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 太 Tìm thêm nội dung cho: 太