Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 太 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 太, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太:
太
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3
1. [太監] thái giám 2. [太太] thái thái;
太 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 太
(Phó) Quá.◎Như: thái đa 太多 nhiều quá, thái nhiệt 太熱 nóng quá, thái khách khí liễu 太客氣了 khách sáo quá.
(Phó) Rất, thật, thật là (thường dùng theo ý khẳng định).
◎Như: thái vĩ đại liễu! 太偉大了 thật là vĩ đại, thái tinh tế liễu! 太精細了 rất tinh tế.
(Phó) Lắm (thường dùng dưới dạng phủ định).
◎Như: bất thái hảo 不太好 không tốt lắm, bất thái diệu 不太妙 không khéo lắm.
(Tính) Tối, cực kì.
◎Như: thái cổ 太古 thời cực xưa, tối cổ, thái thủy 太始 lúc mới đầu.
(Tính) Cao, lớn.
◎Như: thái học 太學 bậc học cao (trường đào tạo nhân tài bậc cao nhất, tương đương bậc đại học ngày nay), thái không 太空 không trung (trên) cao, khoảng không vũ trụ.
(Tính) Tiếng tôn xưng.
◎Như: thái lão bá 太老伯 ông bác, thái lão sư 太老師 ông thầy, thái phu nhân 太夫人 bà.
(Danh) Xưng vị: (1) Dùng để tôn xưng bậc trưởng bối cao nhất.
◎Như: tổ thái 祖太, a thái 阿太. (2) Xem thái thái 太太.
thái, như "thái quá" (vhn)
Nghĩa của 太 trong tiếng Trung hiện đại:
[tài]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: THÁI
1. cao; lớn; to lớn。高;大。
太空
bầu trời cao rộng
太学
trường thái học (cấp học cao nhất thời xưa.)
太湖
Thái Hồ
2. cực; nhất。极;最。
太古
thái cổ
3. bề trên nhất; bậc cao nhất。身份最高或辈分更高的。
太老伯
bác cả
太老师(老师的父亲或父亲的老师)。
bố của thầy giáo; thầy giáo của bố.
太夫人(尊称别人的母亲)。
Thái phu nhân.
4.
副
a. quá; lắm。表示程度过分。
水太热,烫手。
nước nóng quá, bỏng cả tay rồi.
人太多了,会客室里坐不开。
đông người quá, trong phòng khách không đủ chỗ ngồi.
b. (biểu thị trình độ rất cao, dùng với nghĩa tán thành)。表示程度极高(用于赞叹)。
这办法太好了。
biện pháp này tốt quá.; cách này hay lắm.
这建筑太伟大了。
công trình này vĩ đại quá.
c. rất (dùng trong câu phủ định)。很(用于否定)。
不太好
không tốt lắm
不太够
không đủ lắm
5. họ Thái。姓。
Từ ghép:
太白星 ; 太半 ; 太仓一粟 ; 太阿倒持 ; 太公 ; 太古 ; 太后 ; 太湖石 ; 太极 ; 太极拳 ; 太极图 ; 太监 ; 太空 ; 太庙 ; 太平 ; 太平斧 ; 太平鼓 ; 太平间 ; 太平龙头 ; 太平门 ; 太平梯 ; 太平天国 ; 太平洋 ; 太婆 ; 太上皇 ; 太甚 ; 太师椅 ; 太岁 ; 太岁头上动土 ; 太太 ; 太息 ; 太学 ; 太阳 ; 太阳灯 ; 太阳地儿 ; 太阳电池 ; 太阳风 ; 太阳黑子 ; 太阳活动 ; 太阳镜 ; 太阳历 ; 太阳炉 ; 太阳能 ; 太阳年 ; 太阳窝 ; 太阳系 ; 太阳穴 ; 太爷 ; 太医 ; 太阴 ;
太阴历 ; 太原 ; 太子 ; 太子港
Số nét: 4
Hán Việt: THÁI
1. cao; lớn; to lớn。高;大。
太空
bầu trời cao rộng
太学
trường thái học (cấp học cao nhất thời xưa.)
太湖
Thái Hồ
2. cực; nhất。极;最。
太古
thái cổ
3. bề trên nhất; bậc cao nhất。身份最高或辈分更高的。
太老伯
bác cả
太老师(老师的父亲或父亲的老师)。
bố của thầy giáo; thầy giáo của bố.
太夫人(尊称别人的母亲)。
Thái phu nhân.
4.
副
a. quá; lắm。表示程度过分。水太热,烫手。
nước nóng quá, bỏng cả tay rồi.
人太多了,会客室里坐不开。
đông người quá, trong phòng khách không đủ chỗ ngồi.
b. (biểu thị trình độ rất cao, dùng với nghĩa tán thành)。表示程度极高(用于赞叹)。这办法太好了。
biện pháp này tốt quá.; cách này hay lắm.
这建筑太伟大了。
công trình này vĩ đại quá.
c. rất (dùng trong câu phủ định)。很(用于否定)。不太好
không tốt lắm
不太够
không đủ lắm
5. họ Thái。姓。
Từ ghép:
太白星 ; 太半 ; 太仓一粟 ; 太阿倒持 ; 太公 ; 太古 ; 太后 ; 太湖石 ; 太极 ; 太极拳 ; 太极图 ; 太监 ; 太空 ; 太庙 ; 太平 ; 太平斧 ; 太平鼓 ; 太平间 ; 太平龙头 ; 太平门 ; 太平梯 ; 太平天国 ; 太平洋 ; 太婆 ; 太上皇 ; 太甚 ; 太师椅 ; 太岁 ; 太岁头上动土 ; 太太 ; 太息 ; 太学 ; 太阳 ; 太阳灯 ; 太阳地儿 ; 太阳电池 ; 太阳风 ; 太阳黑子 ; 太阳活动 ; 太阳镜 ; 太阳历 ; 太阳炉 ; 太阳能 ; 太阳年 ; 太阳窝 ; 太阳系 ; 太阳穴 ; 太爷 ; 太医 ; 太阴 ;
太阴历 ; 太原 ; 太子 ; 太子港
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Gới ý 15 câu đối có chữ 太:
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: 太 Tìm thêm nội dung cho: 太
