Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塋, chiết tự chữ DOANH, OANH, UÝNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塋:
塋 oanh, doanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 塋
塋
Biến thể giản thể: 茔;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;
塋 oanh, doanh
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lí phần oanh vi bái tảo 千里墳塋違拜掃 (Thanh minh 清明) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).
uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;
塋 oanh, doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 塋
(Danh) Mồ mả, mộ phần.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lí phần oanh vi bái tảo 千里墳塋違拜掃 (Thanh minh 清明) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).
uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)
Chữ gần giống với 塋:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塋
茔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塋
| doanh | 塋: | doanh địa (phần mộ) |
| uýnh | 塋: | uýnh lộn |

Tìm hình ảnh cho: 塋 Tìm thêm nội dung cho: 塋
