Từ: 失足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失足:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 足

Nghĩa của 失足 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzú] 1. sẩy chân; trượt chân。行走时不小心跌倒。
失足落水。
trượt chân rơi xuống nước.
他一失足从土坡上滑了下来。
anh ấy trượt chân lăn từ trên đồi xuống.
2. sa ngã; sa chân; lầm lỗi。比喻人堕落或犯严重错误。
一失足成千古恨。
một bước sa chân ngàn lần ân hận; nhất thất túc thành thiên cổ hận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc
失足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失足 Tìm thêm nội dung cho: 失足