Từ: 夹杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzá] chen lẫn; xen lẫn; pha trộn; pha lẫn。搀杂。
脚步声和笑语声夹杂在一起。
tiếng bước chân và tiếng cười nói xen lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
夹杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹杂 Tìm thêm nội dung cho: 夹杂