Từ: hạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ hạo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hạo
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
昊 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 昊
(Danh) Trời rộng bao la không cùng.(Danh) Họ Hạo.
(Tính) Rộng lớn.
◎Như: hạo thiên võng cực 昊天罔極 trời rộng lớn vô cùng.
hạo, như "hạo (trời bao la)" (gdhn)
Nghĩa của 昊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HẠO, HIẾU
1. mênh mộng; rộng lớn; vô bờ bến; bát ngát。广大无边。
2. trời。指天。
Chữ gần giống với 昊:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Pinyin: hao4, ge2, gao3;
Việt bính: hou5 hou6
1. [滂浩] bàng hạo 2. [浩浩] hạo hạo;
浩 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 浩
(Tính) Mênh mông, bao la (thế nước).◎Như: hạo hãn giang hà 浩瀚江河 sông nước mênh mông, bát ngát.
(Tính) Nhiều.
◎Như: hạo phồn 浩繁 nhiều nhõi, bề bộn.(Tính, phó) Lớn.
◎Như: hạo kiếp 浩劫 kiếp lớn.
§ Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là hạo kiếp.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Hạo ca kí vân thủy 浩歌寄雲水 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Hát vang gửi mây nước.
(Tính) Chính đại.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí 我善養吾浩然之氣 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
(Tính) Xem hạo hạo 浩浩.
(Danh) Họ Hạo.
hạo, như "hạo hực" (vhn)
Nghĩa của 浩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HẠO
1. lớn; to; to lớn; rộng lớn。浩大。
浩繁
to và nhiều
2. nhiều; phong phú。多。
浩如烟海
phong phú (tư liệu)
Từ ghép:
浩博 ; 浩大 ; 浩荡 ; 浩繁 ; 浩瀚 ; 浩劫 ; 浩茫 ; 浩淼 ; 浩渺 ; 浩气 ; 浩然 ; 浩然之气 ; 浩如烟海 ; 浩叹 ; 浩特
Chữ gần giống với 浩:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: hao4, hui1;
Việt bính: gou2 hou6;
皓 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 皓
(Tính) Trắng.◎Như: hạo phát 皓髮 tóc trắng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Minh mâu hạo xỉ kim hà tại 明眸皓齒今何在 (Ai giang đầu 哀江頭) (Người đẹp) mắt sáng, răng trắng, bây giờ ở đâu?
(Tính) Sáng.
◎Như: hạo nguyệt 皓月 trăng sáng.
◇Đỗ Mục 杜牧: Hàn quang thùy tĩnh dạ, Hạo thải mãn trùng thành 寒光垂靜夜, 皓彩滿重城 (Trường An dạ nguyệt 長安夜月).
(Danh) Mượn chỉ ông già; người già tóc trắng.
◇Lí Bạch 李白: Tống nhĩ Trường Giang vạn lí tâm, Tha niên lai phỏng Nam San hạo 送爾長江萬里心, 他年來訪南山皓 (Kim Lăng ca tống biệt Phạm Tuyên 金陵歌送別范宣).
(Danh) Họ Hạo.
(Động) Chiếu sáng, soi.
◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: Tịch âm kết không mạc, Tiêu nguyệt hạo trung khuê 夕陰結空幕, 宵月皓中閨 (Đảo y 搗衣).
§ Xưa dùng như hạo 昊.
§ Thông hạo 浩.
hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)
Nghĩa của 皓 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 12
Hán Việt: HẠO
1. trắng; trong; bạc; trắng bóng; trong sạch; trong trắng; trắng bóc; trắng tinh。白;洁白。
皓首
đầu bạc
明眸皓齿。
mắt long lanh, răng trắng bóng
2. sáng; sáng ngời。明亮。
皓月
trăng sáng
皓月当空。
trăng sáng giữa trời.
Từ ghép:
皓首 ; 皓月
Tự hình:

Pinyin: hao4;
Việt bính: haau1 hou6;
鄗 hạo, khao
Nghĩa Trung Việt của từ 鄗
(Danh) Kinh đô của Vũ Vương 武王 nhà Chu 周, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 陝西.§ Thông 鎬.
(Danh) Một ấp nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc 河北 ngày nay.Một âm là khao.
(Danh) Núi ở tỉnh Hà Nam 河南 ngày nay.
Nghĩa của 鄗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。
Tự hình:

Pinyin: hao2, hao4;
Việt bính: hou6;
暤 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 暤
(Tính) Trắng, sạch.§ Xưa dùng như hạo 昊.
Nghĩa của 暤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HAO
sáng; sáng sủa; sáng ngời。明亮。
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;
皜 hạo, cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 皜
(Tính) Trắng sạch.§ Cũng như hạo 皓.
§ Cũng đọc là cảo.
hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)
Dị thể chữ 皜
暠,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;
镐 hạo, cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 镐
Giản thể của chữ 鎬.cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)
Nghĩa của 镐 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CẢO
cuốc; cuốc chim; xà beng。刨土用的工具。
鹤嘴镐
xà beng
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
镐头
[hào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: HẠO, CẢO
đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。周朝初年的国都,在今陕西西安西南。
Ghi chú: 另见gǎo
Dị thể chữ 镐
鎬,
Tự hình:

Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
皡 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 皡
(Tính) Vui hòa, thư sướng.§ Cũng như hạo 皓.
§ Thông hạo 昊.
Tự hình:

Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: gou2 hou6;
鎬 hạo, cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 鎬
(Danh) Kinh đô nhà Chu 周 ngày xưa.§ Ta quen đọc là cảo.
cào, như "cái bồ cào, cào đất" (vhn)
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎬:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎬
镐,
Tự hình:

U+98A2, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
颢 hạo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 颢
Giản thể của chữ 顥.Nghĩa của 颢 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。
Dị thể chữ 颢
顥,
Tự hình:

Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
灏 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 灏
Giản thể của chữ 灝.Nghĩa của 灏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
1. to lớn; nhiều; phong phú。同"浩"。
2. trắng; trong; trong trắng; sáng。同"皓"。
Dị thể chữ 灏
灝,
Tự hình:

U+9865, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
顥 hạo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 顥
(Tính) Trắng mà tỏa sáng.(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 皓.
§ Cũng đọc là hiệu.
Tự hình:

Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
灝 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 灝
(Danh) Tương đậu, nước đậu.(Tính) Mông mênh (thế nước).
§ Thông hạo 浩.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo 蘭橈桂楫隨波棹, 秋水連天灝 (Kim liên kí 金蓮記, Phú hạc 賦鶴) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 浩.
(Tính) Sáng sạch.
§ Dùng như hạo 顥.
(Tính) Trắng.
§ Dùng như hạo 皓.
Dị thể chữ 灝
灏,
Tự hình:

Dịch hạo sang tiếng Trung hiện đại:
鄗 《古县名, 在今河北柏乡北。》滈 《古水名, 在今陕西长安。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạo
| hạo | 昊: | hạo (trời bao la) |
| hạo | 暠: | hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời) |
| hạo | 浩: | hạo hực |
| hạo | 涸: | hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn) |
| hạo | 皓: | hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời) |
| hạo | 皜: | hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạo:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Tìm hình ảnh cho: hạo Tìm thêm nội dung cho: hạo

