Từ: hạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ hạo:

hạo [hạo]

U+660A, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 昊

(Danh) Trời rộng bao la không cùng.

(Danh)
Họ Hạo.

(Tính)
Rộng lớn.
◎Như: hạo thiên võng cực
trời rộng lớn vô cùng.
hạo, như "hạo (trời bao la)" (gdhn)

Nghĩa của 昊 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: HẠO, HIẾU
1. mênh mộng; rộng lớn; vô bờ bến; bát ngát。广大无边。
2. trời。指天。

Chữ gần giống với 昊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 昊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昊 Tự hình chữ 昊 Tự hình chữ 昊 Tự hình chữ 昊

hạo [hạo]

U+6D69, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, ge2, gao3;
Việt bính: hou5 hou6
1. [滂浩] bàng hạo 2. [浩浩] hạo hạo;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 浩

(Tính) Mênh mông, bao la (thế nước).
◎Như: hạo hãn giang hà
sông nước mênh mông, bát ngát.

(Tính)
Nhiều.
◎Như: hạo phồn nhiều nhõi, bề bộn.(Tính, phó) Lớn.
◎Như: hạo kiếp kiếp lớn.
§ Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là hạo kiếp.
◇Cao Bá Quát : Hạo ca kí vân thủy (Quá Dục Thúy sơn ) Hát vang gửi mây nước.

(Tính)
Chính đại.
◇Mạnh Tử : Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí (Công Tôn Sửu thượng ) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.

(Tính)
Xem hạo hạo .

(Danh)
Họ Hạo.
hạo, như "hạo hực" (vhn)

Nghĩa của 浩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: HẠO
1. lớn; to; to lớn; rộng lớn。浩大。
浩繁
to và nhiều
2. nhiều; phong phú。多。
浩如烟海
phong phú (tư liệu)
Từ ghép:
浩博 ; 浩大 ; 浩荡 ; 浩繁 ; 浩瀚 ; 浩劫 ; 浩茫 ; 浩淼 ; 浩渺 ; 浩气 ; 浩然 ; 浩然之气 ; 浩如烟海 ; 浩叹 ; 浩特

Chữ gần giống với 浩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浩 Tự hình chữ 浩 Tự hình chữ 浩 Tự hình chữ 浩

hạo [hạo]

U+7693, tổng 12 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, hui1;
Việt bính: gou2 hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 皓

(Tính) Trắng.
◎Như: hạo phát
tóc trắng.
◇Đỗ Phủ : Minh mâu hạo xỉ kim hà tại (Ai giang đầu ) (Người đẹp) mắt sáng, răng trắng, bây giờ ở đâu?

(Tính)
Sáng.
◎Như: hạo nguyệt trăng sáng.
◇Đỗ Mục : Hàn quang thùy tĩnh dạ, Hạo thải mãn trùng thành , 滿 (Trường An dạ nguyệt ).

(Danh)
Mượn chỉ ông già; người già tóc trắng.
◇Lí Bạch : Tống nhĩ Trường Giang vạn lí tâm, Tha niên lai phỏng Nam San hạo , (Kim Lăng ca tống biệt Phạm Tuyên ).

(Danh)
Họ Hạo.

(Động)
Chiếu sáng, soi.
◇Tạ Huệ Liên : Tịch âm kết không mạc, Tiêu nguyệt hạo trung khuê , (Đảo y ).
§ Xưa dùng như hạo .
§ Thông hạo .
hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)

Nghĩa của 皓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (皜)
[hào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 12
Hán Việt: HẠO
1. trắng; trong; bạc; trắng bóng; trong sạch; trong trắng; trắng bóc; trắng tinh。白;洁白。
皓首
đầu bạc
明眸皓齿。
mắt long lanh, răng trắng bóng
2. sáng; sáng ngời。明亮。
皓月
trăng sáng
皓月当空。
trăng sáng giữa trời.
Từ ghép:
皓首 ; 皓月

Chữ gần giống với 皓:

, , , 𤽴, 𤽵, 𤽶, 𤽸,

Dị thể chữ 皓

, ,

Chữ gần giống 皓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皓 Tự hình chữ 皓 Tự hình chữ 皓 Tự hình chữ 皓

hạo, khao [hạo, khao]

U+9117, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4;
Việt bính: haau1 hou6;

hạo, khao

Nghĩa Trung Việt của từ 鄗

(Danh) Kinh đô của Vũ Vương nhà Chu , nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 西.
§ Thông .

(Danh)
Một ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, thành xưa ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc ngày nay.Một âm là khao.

(Danh)
Núi ở tỉnh Hà Nam ngày nay.

Nghĩa của 鄗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 17
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên huyện cổ, nay là huyện Bách Hương, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。古县名,在今河北柏乡北。

Chữ gần giống với 鄗:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗 Tự hình chữ 鄗

hạo [hạo]

U+66A4, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao2, hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 暤

(Tính) Trắng, sạch.
§ Xưa dùng như hạo
.

Nghĩa của 暤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: HAO
sáng; sáng sủa; sáng ngời。明亮。

Chữ gần giống với 暤:

, , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

Chữ gần giống 暤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暤 Tự hình chữ 暤 Tự hình chữ 暤 Tự hình chữ 暤

hạo [hạo]

U+66AD, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 暭


§ Cũng như
.

Chữ gần giống với 暭:

, , , , , , , , , , , 𣊋, 𣊌, 𣊍, 𣊎, 𣊘, 𣋇,

Chữ gần giống 暭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暭 Tự hình chữ 暭 Tự hình chữ 暭 Tự hình chữ 暭

hạo, cảo [hạo, cảo]

U+769C, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;

hạo, cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 皜

(Tính) Trắng sạch.
§ Cũng như hạo
.
§ Cũng đọc là cảo.
hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 皜:

, , , , , 𤾔,

Dị thể chữ 皜

,

Chữ gần giống 皜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜

hạo [hạo]

U+769E, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 皞


§ Cũng như chữ hạo
.
hão (gdhn)

Chữ gần giống với 皞:

, , , , , 𤾔,

Dị thể chữ 皞

, ,

Chữ gần giống 皞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皞 Tự hình chữ 皞 Tự hình chữ 皞 Tự hình chữ 皞

hạo, cảo [hạo, cảo]

U+9550, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎬;
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: hou6;

hạo, cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 镐

Giản thể của chữ .
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)

Nghĩa của 镐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎬)
[gǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CẢO
cuốc; cuốc chim; xà beng。刨土用的工具。
鹤嘴镐
xà beng
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
镐头
[hào]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: HẠO, CẢO
đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。周朝初年的国都,在今陕西西安西南。
Ghi chú: 另见gǎo

Chữ gần giống với 镐:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镐

,

Chữ gần giống 镐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐

hạo [hạo]

U+76A1, tổng 16 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 皡

(Tính) Vui hòa, thư sướng.
§ Cũng như hạo
.
§ Thông hạo .

Chữ gần giống với 皡:

, , 𤾟,

Dị thể chữ 皡

, ,

Chữ gần giống 皡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皡 Tự hình chữ 皡 Tự hình chữ 皡 Tự hình chữ 皡

hạo, cảo [hạo, cảo]

U+93AC, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: gou2 hou6;

hạo, cảo

Nghĩa Trung Việt của từ 鎬

(Danh) Kinh đô nhà Chu ngày xưa.
§ Ta quen đọc là cảo.

cào, như "cái bồ cào, cào đất" (vhn)
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎬:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎬

,

Chữ gần giống 鎬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎬 Tự hình chữ 鎬 Tự hình chữ 鎬 Tự hình chữ 鎬

hạo, hiệu [hạo, hiệu]

U+98A2, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顥;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 颢

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顥)
[hào]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。

Chữ gần giống với 颢:

, ,

Dị thể chữ 颢

,

Chữ gần giống 颢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢

hạo [hạo]

U+704F, tổng 21 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 灝;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 灏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 灏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灝)
[hào]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
1. to lớn; nhiều; phong phú。同"浩"。
2. trắng; trong; trong trắng; sáng。同"皓"。

Chữ gần giống với 灏:

, , , , , , , , , , , , 𤄭, 𤄮, 𤄯, 𤄰, 𤄱, 𤄲,

Dị thể chữ 灏

,

Chữ gần giống 灏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灏 Tự hình chữ 灏 Tự hình chữ 灏 Tự hình chữ 灏

hạo [hạo]

U+8B79, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao2, xia4;
Việt bính: ;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 譹

Chữ viết cổ của hạo .

Chữ gần giống với 譹:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譹

𬤫,

Chữ gần giống 譹

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譹 Tự hình chữ 譹 Tự hình chữ 譹 Tự hình chữ 譹

hạo, hiệu [hạo, hiệu]

U+9865, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 顥

(Tính) Trắng mà tỏa sáng.

(Tính)
Rộng lớn.
§ Thông hạo
.
§ Cũng đọc là hiệu.

Chữ gần giống với 顥:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顥

, , ,

Chữ gần giống 顥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顥 Tự hình chữ 顥 Tự hình chữ 顥 Tự hình chữ 顥

hạo [hạo]

U+705D, tổng 24 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;

hạo

Nghĩa Trung Việt của từ 灝

(Danh) Tương đậu, nước đậu.

(Tính)
Mông mênh (thế nước).
§ Thông hạo
.
◇Trần Nhữ Nguyên : Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo , (Kim liên kí , Phú hạc ) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.

(Tính)
Rộng lớn.
§ Thông hạo .

(Tính)
Sáng sạch.
§ Dùng như hạo .

(Tính)
Trắng.
§ Dùng như hạo .

Chữ gần giống với 灝:

, , , , , , 𤅧,

Dị thể chữ 灝

,

Chữ gần giống 灝

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灝 Tự hình chữ 灝 Tự hình chữ 灝 Tự hình chữ 灝

Dịch hạo sang tiếng Trung hiện đại:

《古县名, 在今河北柏乡北。》
《古水名, 在今陕西长安。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạo

hạo:hạo (trời bao la)
hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)
hạo:hạo hực
hạo:hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)
hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)

Gới ý 15 câu đối có chữ hạo:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

hạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạo Tìm thêm nội dung cho: hạo