Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 影壁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐngbì] 1. tường xây làm bình phong ở cổng。大门内或屏门内做屏蔽的墙壁。也有木制的,下有底座,可以移动,上面像屋脊。
2. bức tường chiếu bóng。照壁。
3. bức tường phù điêu。指塑有各种形象的墙壁。
2. bức tường chiếu bóng。照壁。
3. bức tường phù điêu。指塑有各种形象的墙壁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |

Tìm hình ảnh cho: 影壁 Tìm thêm nội dung cho: 影壁
