Từ: 影壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngbì] 1. tường xây làm bình phong ở cổng。大门内或屏门内做屏蔽的墙壁。也有木制的,下有底座,可以移动,上面像屋脊。
2. bức tường chiếu bóng。照壁。
3. bức tường phù điêu。指塑有各种形象的墙壁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
影壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影壁 Tìm thêm nội dung cho: 影壁