Từ: 要命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要命 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàomìng]
1. chết người; mất mạng; nguy hiểm。使丧失生命。
2. cực kỳ; chết; vô cùng; ghê。表示程度达到极点。
痒得要命
ngứa chết đi được; ngứa ghê.
好得要命
tốt cực kỳ; tốt biết mấy.
3. liều mạng。给人造成严重困难(着急或抱怨时说)。
这人真要命,火车都快开了,他还不来。
thằng này liều mạng thật, xe lửa sắp chạy mà nó vẫn chưa đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
要命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要命 Tìm thêm nội dung cho: 要命