Từ: 安身立命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安身立命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 身 • 立 • 命

Nghĩa của 安身立命 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshēnlìmíng] Hán Việt: AN THÂN LẬP MỆNH
sống yên phận; yên thân gởi phận。生活有着落,精神有所寄托。
安身立命之所
nơi yên thân gởi phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
安身立命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安身立命 Tìm thêm nội dung cho: 安身立命