Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安身立命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安身立命:
Nghĩa của 安身立命 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānshēnlìmíng] Hán Việt: AN THÂN LẬP MỆNH
sống yên phận; yên thân gởi phận。生活有着落,精神有所寄托。
安身立命之所
nơi yên thân gởi phận
sống yên phận; yên thân gởi phận。生活有着落,精神有所寄托。
安身立命之所
nơi yên thân gởi phận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 安身立命 Tìm thêm nội dung cho: 安身立命
