Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶用 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngyòng] có ích; được việc; hữu dụng; tốt。有用;顶事。
小牛再养上一年就顶用了。
trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc.
这件事需要你去,我去不顶什么用。
việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
顶用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶用 Tìm thêm nội dung cho: 顶用