Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶用 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngyòng] có ích; được việc; hữu dụng; tốt。有用;顶事。
小牛再养上一年就顶用了。
trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc.
这件事需要你去,我去不顶什么用。
việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì.
小牛再养上一年就顶用了。
trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc.
这件事需要你去,我去不顶什么用。
việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 顶用 Tìm thêm nội dung cho: 顶用
