Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灯草 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngcǎo] bấc; bấc đèn; tim (đèn dầu)。灯心草的茎的中心部分,白色,用做油灯的灯心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 灯草 Tìm thêm nội dung cho: 灯草
