Chữ 嘻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘻, chiết tự chữ HI, HÌ, HÍ, HẢY, HỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘻:

嘻 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘻

嘻

Chiết tự chữ 嘻

Chiết tự chữ hi, hì, hí, hảy, hề bao gồm chữ 口 喜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘻 cấu thành từ 2 chữ: 口, 喜
  • 口 khẩu
  • 喜 hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hi [hi]

    U+563B, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1
    1. [噫嘻] y hi;

    嘻 hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘻

    (Trạng thanh) Hi hi 嘻嘻 hi hi (tiếng cười).
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.

    (Thán)
    Ôi, ồ, v.v.
    ◎Như: y hi 噫嘻 than ôi!

    hi, như "hi hi" (vhn)
    hảy, như "hảy cho đổ" (gdhn)
    hề, như "cười hề hề" (gdhn)
    hì, như "hì hục, hì hụi" (gdhn)
    hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)

    Nghĩa của 嘻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譆)
    [xī]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: HI
    1. ôi (biểu thị sự kinh ngạc)。叹词,表示惊叹。
    2. hì hì; ha ha (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑的声音。
    Từ ghép:
    嘻嘻哈哈

    Chữ gần giống với 嘻:

    㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 嘻

    喜, 呧, 嗮, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘻 Tự hình chữ 嘻 Tự hình chữ 嘻 Tự hình chữ 嘻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘻

    hi嘻:hi hi
    hì嘻:hì hục, hì hụi
    hí嘻:cười hi hí; ngựa hí
    hảy嘻:hảy cho đổ
    hề嘻:cười hề hề
    hể嘻: 
    嘻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘻 Tìm thêm nội dung cho: 嘻