Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 杂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杂, chiết tự chữ TẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂:

杂 tạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杂

Chiết tự chữ tạp bao gồm chữ 九 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杂 cấu thành từ 2 chữ: 九, 木
  • cưu, cửu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tạp [tạp]

    U+6742, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 雜;
    Pinyin: za2, gan3;
    Việt bính: zaap6;

    tạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 杂

    Giản thể của chữ .
    tạp, như "tạp chí, tạp phẩm" (gdhn)

    Nghĩa của 杂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (雜、襍)
    [zá]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẠP
    1. tạp; lặt vặt; linh tinh; hỗn tạp。多种多样的。
    复杂
    phức tạp
    杂色
    nhiều màu sắc
    杂技
    tạp kỹ
    2. phụ; ngoài。正项以外的;正式的以外的。
    杂费
    chi phí phụ
    杂牌儿。
    không chính hiệu
    3. lẫn lộn; tạp nham; hỗn tạp。混合在一起;搀杂。
    夹杂
    lẫn lộn
    草丛中还杂有粉红色的野花。
    trong đám cỏ có xen lẫn những đoá hoa dại màu hồng phấn.
    Từ ghép:
    杂拌儿 ; 杂处 ; 杂凑 ; 杂费 ; 杂感 ; 杂烩 ; 杂活儿 ; 杂货 ; 杂和菜 ; 杂和面儿 ; 杂记 ; 杂技 ; 杂家 ; 杂交 ; 杂居 ; 杂剧 ; 杂粮 ; 杂乱 ; 杂乱无章 ; 杂念 ; 杂牌 ; 杂品 ; 杂七杂八 ; 杂糅 ; 杂食 ; 杂史 ; 杂事 ; 杂书 ; 杂耍 ; 杂税 ; 杂说 ; 杂碎 ; 杂沓 ; 杂遝 ; 杂文 ; 杂务 ; 杂项 ; 杂音 ; 杂院儿 ; 杂志 ; 杂质 ; 杂种 ; 杂字

    Chữ gần giống với 杂:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 杂

    ,

    Chữ gần giống 杂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杂 Tự hình chữ 杂 Tự hình chữ 杂 Tự hình chữ 杂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

    tạp:tạp chí, tạp phẩm
    杂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杂 Tìm thêm nội dung cho: 杂