Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杂, chiết tự chữ TẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂:
杂
Biến thể phồn thể: 雜;
Pinyin: za2, gan3;
Việt bính: zaap6;
杂 tạp
tạp, như "tạp chí, tạp phẩm" (gdhn)
Pinyin: za2, gan3;
Việt bính: zaap6;
杂 tạp
Nghĩa Trung Việt của từ 杂
Giản thể của chữ 雜.tạp, như "tạp chí, tạp phẩm" (gdhn)
Nghĩa của 杂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (雜、襍)
[zá]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: TẠP
1. tạp; lặt vặt; linh tinh; hỗn tạp。多种多样的。
复杂
phức tạp
杂色
nhiều màu sắc
杂技
tạp kỹ
2. phụ; ngoài。正项以外的;正式的以外的。
杂费
chi phí phụ
杂牌儿。
không chính hiệu
3. lẫn lộn; tạp nham; hỗn tạp。混合在一起;搀杂。
夹杂
lẫn lộn
草丛中还杂有粉红色的野花。
trong đám cỏ có xen lẫn những đoá hoa dại màu hồng phấn.
Từ ghép:
杂拌儿 ; 杂处 ; 杂凑 ; 杂费 ; 杂感 ; 杂烩 ; 杂活儿 ; 杂货 ; 杂和菜 ; 杂和面儿 ; 杂记 ; 杂技 ; 杂家 ; 杂交 ; 杂居 ; 杂剧 ; 杂粮 ; 杂乱 ; 杂乱无章 ; 杂念 ; 杂牌 ; 杂品 ; 杂七杂八 ; 杂糅 ; 杂食 ; 杂史 ; 杂事 ; 杂书 ; 杂耍 ; 杂税 ; 杂说 ; 杂碎 ; 杂沓 ; 杂遝 ; 杂文 ; 杂务 ; 杂项 ; 杂音 ; 杂院儿 ; 杂志 ; 杂质 ; 杂种 ; 杂字
[zá]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: TẠP
1. tạp; lặt vặt; linh tinh; hỗn tạp。多种多样的。
复杂
phức tạp
杂色
nhiều màu sắc
杂技
tạp kỹ
2. phụ; ngoài。正项以外的;正式的以外的。
杂费
chi phí phụ
杂牌儿。
không chính hiệu
3. lẫn lộn; tạp nham; hỗn tạp。混合在一起;搀杂。
夹杂
lẫn lộn
草丛中还杂有粉红色的野花。
trong đám cỏ có xen lẫn những đoá hoa dại màu hồng phấn.
Từ ghép:
杂拌儿 ; 杂处 ; 杂凑 ; 杂费 ; 杂感 ; 杂烩 ; 杂活儿 ; 杂货 ; 杂和菜 ; 杂和面儿 ; 杂记 ; 杂技 ; 杂家 ; 杂交 ; 杂居 ; 杂剧 ; 杂粮 ; 杂乱 ; 杂乱无章 ; 杂念 ; 杂牌 ; 杂品 ; 杂七杂八 ; 杂糅 ; 杂食 ; 杂史 ; 杂事 ; 杂书 ; 杂耍 ; 杂税 ; 杂说 ; 杂碎 ; 杂沓 ; 杂遝 ; 杂文 ; 杂务 ; 杂项 ; 杂音 ; 杂院儿 ; 杂志 ; 杂质 ; 杂种 ; 杂字
Dị thể chữ 杂
雜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 杂 Tìm thêm nội dung cho: 杂
