Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 列举 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièjǔ] liệt kê; nêu ra; đưa ra; nêu ra từng cái。一个一个地举出来。
列举事实。
nêu lên sự thực.
指示中列举了各种具体办法。
trong chỉ thị nêu ra từng biện pháp cụ thể.
列举事实。
nêu lên sự thực.
指示中列举了各种具体办法。
trong chỉ thị nêu ra từng biện pháp cụ thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: 列举 Tìm thêm nội dung cho: 列举
