Từ: 列举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列举 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièjǔ] liệt kê; nêu ra; đưa ra; nêu ra từng cái。一个一个地举出来。
列举事实。
nêu lên sự thực.
指示中列举了各种具体办法。
trong chỉ thị nêu ra từng biện pháp cụ thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
列举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列举 Tìm thêm nội dung cho: 列举