Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奔头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèn·tour] 名
lối thoát; lối ra; triển vọng。经过努力奋斗,可指望的前途。
lối thoát; lối ra; triển vọng。经过努力奋斗,可指望的前途。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 奔头儿 Tìm thêm nội dung cho: 奔头儿
